Từ: 碘化物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碘化物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碘化物 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnhuàwū] lođua (hoá học)。碘的化合物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碘

điển:điển đỉnh, điển tửu (pha Iodine)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
碘化物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碘化物 Tìm thêm nội dung cho: 碘化物