Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 碘化物 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎnhuàwū] lođua (hoá học)。碘的化合物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碘
| điển | 碘: | điển đỉnh, điển tửu (pha Iodine) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 碘化物 Tìm thêm nội dung cho: 碘化物
