Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chuốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuốt

Nghĩa chuốt trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Làm cho thật nhẵn: Nhớ người đan nón chuốt từng sợi dang (Tố-hữu) 2. Sửa chữa cho thật hay: Lời văn chuốt đẹp như sao băng (Tản-đà)."]

Dịch chuốt sang tiếng Trung hiện đại:

修削。
琢磨 《雕刻和打磨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuốt

chuốt:chải chuốt
chuốt:chải chuốt
chuốt:chải chuốt
chuốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuốt Tìm thêm nội dung cho: chuốt