Từ: 爆花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爆花 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàohuā] 1. hoa đèn。(儿)灯、烛芯结成的花朵样疙瘩;亦花状。
2. bỏng; cốm; gạo bung。玉米粒儿的膨化食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
爆花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆花 Tìm thêm nội dung cho: 爆花