Chữ 韻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韻, chiết tự chữ VẦN, VẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韻:
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan5 wan6
1. [押韻] áp vận 2. [音韻] âm vận 3. [音韻學] âm vận học 4. [步韻] bộ vận 5. [佩文韻府] bội văn vận phủ 6. [賡韻] canh vận 7. [和韻] họa vận, hòa vận;
韻 vận
Nghĩa Trung Việt của từ 韻
(Danh) Vần.§ Ghi chú: Trong thanh vận học 聲韻學, tiếng gì đọc lên hài hòa với tiếng khác đều gọi là vận.
◎Như: công 公 với không 空 là có vần với nhau, cương 鋼 với khương 康 là có vần với nhau. Sách ghi chép các vần theo từng mục gọi là vận thư 韻書 sách vần.
(Danh) Thanh âm hài hòa.
◎Như: cầm vận du dương 琴韻悠揚 tiếng đàn du dương.
(Danh) Thần thái, phong độ.
◎Như: phong vận do tồn 風韻猶存 phong độ vẫn còn.
(Tính) Phong nhã.
◎Như: vận nhân 韻人 người có cốt cách phong nhã.
vận, như "cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)" (vhn)
vần, như "vần thơ" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韻
| vần | 韻: | vần thơ |
| vận | 韻: | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
Gới ý 39 câu đối có chữ 韻:
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: 韻 Tìm thêm nội dung cho: 韻
