Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: cha4;
Việt bính: caa1 caa3;
岔 xóa
Nghĩa Trung Việt của từ 岔
(Danh) Chỗ đường hoặc núi rẽ.◎Như: lộ xóa tử 路岔子 đường rẽ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khước lai đáo nhất thị trấn thượng, địa danh hoán tố Thụy Long trấn, khước thị cá tam xóa lộ khẩu 卻來到一市鎮上, 地名喚做瑞龍鎮, 卻是個三岔路口 (Đệ tam thập nhị hồi) Đến một thị trấn, tên gọi là trấn Thụy Long, ở ngã ba đường.
(Danh) Việc xảy ra bất ngờ, việc trục trặc.
◎Như: xuất xóa 出岔 xảy ra việc bất ngờ.
(Danh) Sự tránh né, đánh lảng (chuyện đang nói hoặc sự chú ý của người khác).
(Động) Tránh, lảng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tập Nhân kiến tha thuyết thoại tạo thứ, liên mang xóa đạo: Ma ma, nhĩ phạp liễu, tọa tọa cật trà bãi 襲人見他說話造次, 連忙岔道: 『媽媽, 你乏了, 坐坐吃茶罷 (Đệ bát thập nhị hồi) Tập Nhân thấy bà ta ăn nói bộp chộp, liền vội vàng đánh lảng bảo: Bà ơi, bà mệt rồi, ngồi xuống uống trà đi.
(Tính) Rẽ ra, có chỗ quặt.
◎Như: xóa lộ 岔路 đường rẽ, xóa lưu 岔流 sông nhánh.
(Tính) Mâu thuẫn, sai lệch.
◎Như: nhĩ giá thoại tựu xóa liễu 你這話就岔了 chuyện mi nói sai lệch rồi.
(Phó) Khản tiếng, lạc giọng.
◎Như: tha khốc đắc thanh âm đô xóa liễu 他哭得聲音都岔了 nó khóc khản cả tiếng rồi.
xá, như "xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 岔 trong tiếng Trung hiện đại:
[chà]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: XÁ
1. rẽ; nhánh; ngã; đường rẽ (đường cái)。分歧的;由主干分出来的(道路)。
岔 路。
đường rẽ.
三岔 路口。
ngã ba đường.
大沟小岔
。 mương to nhánh nhỏ.
2. quẹo; ngoặt; rẽ; lái theo hướng khác; rẽ lối; rẽ vào; ngoặt sang。前进时离开原来的方向而偏到一边儿。
车子岔 上了小道。
chiếc xe rẽ sang con đường nhỏ.
他用别的话岔 开了。
anh ta nói câu khác để đánh lạc đề.
3. tránh trùng nhau (thời gian)。(时间)互相让开,避免冲突。
要把这两个会的时间岔 开。
phải thay đổi thời gian hai cuộc họp này để không bị trùng nhau.
4. đường rẽ; lối rẽ。(岔 儿)岔子。
5. khàn đi; lạc giọng; không bình thường (giọng)。(嗓音)失常。
她越说越伤心,嗓音都岔 了。
chị ấy càng nói càng đau lòng, giọng lạc cả đi.
Từ ghép:
岔道儿 ; 岔换 ; 岔开 ; 岔口 ; 岔流 ; 岔路 ; 岔气 ; 岔曲儿 ; 岔子
Số nét: 7
Hán Việt: XÁ
1. rẽ; nhánh; ngã; đường rẽ (đường cái)。分歧的;由主干分出来的(道路)。
岔 路。
đường rẽ.
三岔 路口。
ngã ba đường.
大沟小岔
。 mương to nhánh nhỏ.
2. quẹo; ngoặt; rẽ; lái theo hướng khác; rẽ lối; rẽ vào; ngoặt sang。前进时离开原来的方向而偏到一边儿。
车子岔 上了小道。
chiếc xe rẽ sang con đường nhỏ.
他用别的话岔 开了。
anh ta nói câu khác để đánh lạc đề.
3. tránh trùng nhau (thời gian)。(时间)互相让开,避免冲突。
要把这两个会的时间岔 开。
phải thay đổi thời gian hai cuộc họp này để không bị trùng nhau.
4. đường rẽ; lối rẽ。(岔 儿)岔子。
5. khàn đi; lạc giọng; không bình thường (giọng)。(嗓音)失常。
她越说越伤心,嗓音都岔 了。
chị ấy càng nói càng đau lòng, giọng lạc cả đi.
Từ ghép:
岔道儿 ; 岔换 ; 岔开 ; 岔口 ; 岔流 ; 岔路 ; 岔气 ; 岔曲儿 ; 岔子
Tự hình:

Dịch xóa sang tiếng Trung hiện đại:
删除shānchú
Tìm hình ảnh cho: xóa Tìm thêm nội dung cho: xóa
