Chữ 啼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啼, chiết tự chữ ĐỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啼:
Pinyin: ti2;
Việt bính: tai4
1. [烏夜啼] ô dạ đề;
啼 đề
Nghĩa Trung Việt của từ 啼
(Động) Kêu khóc.◇Nguyễn Du 阮攸: Thập khẩu đề cơ Hoành Lĩnh bắc 十口啼饑橫嶺北 (Ngẫu đề 偶題) Mười miệng kêu đói ở phía bắc Hoành Sơn.
(Động) Hót, gáy, kêu.
◎Như: oanh đề 鶯啼 chim vàng anh hót.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Hổ khiếu viên đề 虎嘯猿啼 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Cọp rống vượn kêu.
(Danh) Nước mắt.
◎Như: đề trang nữ 啼妝女 chỉ người đàn bà rất đẹp, làm say đắm người, đề ngân 啼痕 ngấn lệ. $ Ghi chú: Thời Đông Hán 東漢, phụ nữ lấy phấn bôi dưới mắt, làm như có ngấn lệ.
đề, như "khóc dạ đề" (vhn)
Nghĩa của 啼 trong tiếng Trung hiện đại:
[tí]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỀ
1. khóc; khóc lóc。啼哭。
啼笑皆非
dở khóc dở cười
哭哭啼 啼
khóc lóc nỉ non; khóc sướt mướt
2. gáy; hót; kêu。(某些鸟兽)叫。
鸡啼
gà gáy
月落乌啼
trăng lặn quạ kêu
虎啸猿啼
hổ gầm vượn hú.
Từ ghép:
啼饥号寒 ; 啼哭 ; 啼笑皆非
Chữ gần giống với 啼:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 啼
嗁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啼
| đề | 啼: | khóc dạ đề |
Gới ý 15 câu đối có chữ 啼:
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng
Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề
Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

Tìm hình ảnh cho: 啼 Tìm thêm nội dung cho: 啼
