Chữ 啼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啼, chiết tự chữ ĐỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啼:

啼 đề

Đây là các chữ cấu thành từ này: 啼

啼

Chiết tự chữ 啼

Chiết tự chữ đề bao gồm chữ 口 帝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啼 cấu thành từ 2 chữ: 口, 帝
  • 口 khẩu
  • 帝 đê, đí, đó, đấy, đế, để
  • đề [đề]

    U+557C, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti2;
    Việt bính: tai4
    1. [烏夜啼] ô dạ đề;

    啼 đề

    Nghĩa Trung Việt của từ 啼

    (Động) Kêu khóc.
    ◇Nguyễn Du 阮
    攸: Thập khẩu đề cơ Hoành Lĩnh bắc 十口啼饑橫嶺北 (Ngẫu đề 偶題) Mười miệng kêu đói ở phía bắc Hoành Sơn.

    (Động)
    Hót, gáy, kêu.
    ◎Như: oanh đề 鶯啼 chim vàng anh hót.
    ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Hổ khiếu viên đề 虎嘯猿啼 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Cọp rống vượn kêu.

    (Danh)
    Nước mắt.
    ◎Như: đề trang nữ 啼妝女 chỉ người đàn bà rất đẹp, làm say đắm người, đề ngân 啼痕 ngấn lệ. $ Ghi chú: Thời Đông Hán 東漢, phụ nữ lấy phấn bôi dưới mắt, làm như có ngấn lệ.
    đề, như "khóc dạ đề" (vhn)

    Nghĩa của 啼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嗁)
    [tí]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỀ
    1. khóc; khóc lóc。啼哭。
    啼笑皆非
    dở khóc dở cười
    哭哭啼 啼
    khóc lóc nỉ non; khóc sướt mướt
    2. gáy; hót; kêu。(某些鸟兽)叫。
    鸡啼
    gà gáy
    月落乌啼
    trăng lặn quạ kêu
    虎啸猿啼
    hổ gầm vượn hú.
    Từ ghép:
    啼饥号寒 ; 啼哭 ; 啼笑皆非

    Chữ gần giống với 啼:

    㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Dị thể chữ 啼

    嗁,

    Chữ gần giống 啼

    啻, 呤, 嗨, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啼 Tự hình chữ 啼 Tự hình chữ 啼 Tự hình chữ 啼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啼

    đề啼:khóc dạ đề

    Gới ý 15 câu đối có chữ 啼:

    大雅云亡綠水青山誰作主,老成凋謝落花啼鳥總傷神

    Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

    Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

    三月雨催椿樹老,五更風促杜鵑啼

    Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề

    Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

    鶴馭瑤臺秋月冷,鵑啼玉砌隴雲飛

    Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

    Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

    啼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啼 Tìm thêm nội dung cho: 啼