Từ: 换茬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换茬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 换 • 茬

Nghĩa của 换茬 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànchá] trồng thay cây khác; thay vụ; đổi vụ。一种农作物收获后,换种另一种农作物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán换:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬

tra茬:tra (gốc lúa còn sau gặt)
换茬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换茬 Tìm thêm nội dung cho: 换茬