Từ: 客观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客观 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèguān] 1. khách quan。在意识之外,不依赖主观意识而存在的(跟"主观"相对)。
客观存在。
tồn tại khách quan.
客观事物。
sự vật khách quan.
客观规律。
qui luật khách quan.
2. khách quan (nhìn nhận, xem xét vấn đề)。按照事物的本来面目去考察,不加个人偏见的(跟"主观"相对)。
他看问题比较客观。
anh ấy xem xét vấn đề tương đối khách quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
客观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客观 Tìm thêm nội dung cho: 客观