Cao su chống va đập cửa

Từ: 集中营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集中营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集中营 trong tiếng Trung hiện đại:

[jízhōngyíng] trại tập trung。帝国主义国家或反动政权把革命者、进步人士、战俘或掳来的非交战人员集中起来监禁和杀害的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
集中营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集中营 Tìm thêm nội dung cho: 集中营