Từ: 捧檄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捧檄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 捧 • 檄

phủng hịch
Phụng mệnh đi nhậm chức quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捧

bồng捧:bồng bế
bổng捧:nhấc bổng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檄

hịch檄:hịch văn
捧檄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捧檄 Tìm thêm nội dung cho: 捧檄