Từ: 古雅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古雅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古雅 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔyǎ] tao nhã; cổ kính; tao nhã cổ kính (thường chỉ đồ vật và thơ văn)。古朴雅致(多指器物或诗文)。
这套瓷器很古雅。
bộ đồ sứ này rất tao nhã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 
古雅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古雅 Tìm thêm nội dung cho: 古雅