Từ: 吊扇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊扇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊扇 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàoshàn] quạt trần; quạt treo; quạt gắn tường。安装在顶棚上的电扇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扇

phiến:làm phiên phiến
thiên:thiên (cái quạt)
吊扇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊扇 Tìm thêm nội dung cho: 吊扇