Từ: 盘绕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘绕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘绕 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánrǎo] quay quanh; bao quanh; uốn quanh。围绕在别的东西上面。
长长的藤葛盘绕在树身上。
những dây mây dài, leo uốn quanh thân cây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绕

nhiễu:khăn nhiễu
盘绕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘绕 Tìm thêm nội dung cho: 盘绕