Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 绰绰有余 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绰绰有余:
Nghĩa của 绰绰有余 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuòchuòyǒuyú] dư dả; có của ăn của để; dư xài。形容很宽裕,用不完。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绰
| trạo | 绰: | trạo (chộp lấy, ra tay làm việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绰
| trạo | 绰: | trạo (chộp lấy, ra tay làm việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |

Tìm hình ảnh cho: 绰绰有余 Tìm thêm nội dung cho: 绰绰有余
