Từ: 绰绰有余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绰绰有余:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绰 • 绰 • 有 • 余

Nghĩa của 绰绰有余 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuòchuòyǒuyú] dư dả; có của ăn của để; dư xài。形容很宽裕,用不完。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绰

trạo绰:trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绰

trạo绰:trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

dư余:dư dả; dư dật; dư sức
dờ余:dật dờ
绰绰有余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绰绰有余 Tìm thêm nội dung cho: 绰绰有余