Từ: 肘子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肘子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肘子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒu·zi] 1. giò; chân giò。作为食物的猪腿的最上部。
2. khuỷu; khuỷu tay。(肘子儿)肘1.。
胳膊肘子
khuỷu tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肘

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
trửu:trửu (khuỷu tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
肘子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肘子 Tìm thêm nội dung cho: 肘子