Từ: thẹn thùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẹn thùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thẹnthùng

Nghĩa thẹn thùng trong tiếng Việt:

["- đg. (hay t.). Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài (nói khái quát). Vẻ thẹn thùng. Thẹn thùng nép sau cánh cửa."]

Dịch thẹn thùng sang tiếng Trung hiện đại:

不得劲; 不好意思; 害臊; 害羞; 腼腆; 腼; 难为情; 脸红 《因胆怯、怕生或做错了事怕人嗤笑而心中不安; 怕难为情。》các chàng trai đều nhìn ngắm cô ấy, khiến nàng thẹn thùng quá
大伙儿都看着她, 弄得她怪不得劲儿的。
đây là lần đầu tiên cô ấy nói chuyện trước đám đông, nên có phần thẹn thùng.
她是第一次当众讲话, 有些害羞。
cô gái này hay thẹn thùng lắm.
这个姑娘很害羞。
含羞 《脸上带着害羞的神情。》
thẹn thùng không nói
含羞不语。
红潮 《害羞时两颊上泛起的红色。》
娇羞 《形容少女害羞的样子。》
愧悔 《羞愧悔恨。》
赧然 《形容难为情的样子。》
恧; 怍; 汗颜 《因羞惭而出汗。泛指惭愧。》
thẹn thùng
惭怍。

愧作 《惭愧。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẹn

thẹn𠾺:e thẹn
thẹn𢢆:thẹn thùng
thẹn𪭇:thẹn thùng
thẹn𫅡:hổ thẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: thùng

thùng𠽅:thẹn thùng
thùng:thùng thình; đổ vào thùng
thùng𢠆:thẹn thùng
thùng𢠅:thẹn thùng
thùng:cái thùng
thùng:cái thùng
thùng󱀺:thùng thình
thẹn thùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thẹn thùng Tìm thêm nội dung cho: thẹn thùng