Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thẹn thùng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẹn thùng:
Nghĩa thẹn thùng trong tiếng Việt:
["- đg. (hay t.). Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài (nói khái quát). Vẻ thẹn thùng. Thẹn thùng nép sau cánh cửa."]Dịch thẹn thùng sang tiếng Trung hiện đại:
不得劲; 不好意思; 害臊; 害羞; 腼腆; 腼; 难为情; 脸红 《因胆怯、怕生或做错了事怕人嗤笑而心中不安; 怕难为情。》các chàng trai đều nhìn ngắm cô ấy, khiến nàng thẹn thùng quá大伙儿都看着她, 弄得她怪不得劲儿的。
đây là lần đầu tiên cô ấy nói chuyện trước đám đông, nên có phần thẹn thùng.
她是第一次当众讲话, 有些害羞。
cô gái này hay thẹn thùng lắm.
这个姑娘很害羞。
含羞 《脸上带着害羞的神情。》
thẹn thùng không nói
含羞不语。
红潮 《害羞时两颊上泛起的红色。》
娇羞 《形容少女害羞的样子。》
愧悔 《羞愧悔恨。》
赧然 《形容难为情的样子。》
恧; 怍; 汗颜 《因羞惭而出汗。泛指惭愧。》
thẹn thùng
惭怍。
书
愧作 《惭愧。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẹn
| thẹn | 𠾺: | e thẹn |
| thẹn | 𢢆: | thẹn thùng |
| thẹn | 𪭇: | thẹn thùng |
| thẹn | 𫅡: | hổ thẹn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thùng
| thùng | 𠽅: | thẹn thùng |
| thùng | 從: | thùng thình; đổ vào thùng |
| thùng | 𢠆: | thẹn thùng |
| thùng | 𢠅: | thẹn thùng |
| thùng | 桶: | cái thùng |
| thùng | 樁: | cái thùng |
| thùng | : | thùng thình |

Tìm hình ảnh cho: thẹn thùng Tìm thêm nội dung cho: thẹn thùng
