Từ: 本錢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本錢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 錢

bổn tiền
Tiền vốn. § Cũng như
bổn kim
本金.

Nghĩa của 本钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[běn·qian] 1. tiền vốn; tiền cái (tiền dùng để đánh bạc, buôn bán)。用来营利、生息、赌博等的钱财。
2. kinh nghiệm; khả năng; năng lực (ví năng lực, tài sức có thể dựa vào được). 比喻可以凭借的资历、能力等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錢

tiền錢:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
本錢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本錢 Tìm thêm nội dung cho: 本錢