Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bổn tiền
Tiền vốn. § Cũng như
bổn kim
本金.
Nghĩa của 本钱 trong tiếng Trung hiện đại:
[běn·qian] 1. tiền vốn; tiền cái (tiền dùng để đánh bạc, buôn bán)。用来营利、生息、赌博等的钱财。
2. kinh nghiệm; khả năng; năng lực (ví năng lực, tài sức có thể dựa vào được). 比喻可以凭借的资历、能力等。
2. kinh nghiệm; khả năng; năng lực (ví năng lực, tài sức có thể dựa vào được). 比喻可以凭借的资历、能力等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錢
| tiền | 錢: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: 本錢 Tìm thêm nội dung cho: 本錢
