Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chẵn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẵn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chẵn

Nghĩa chẵn trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Trọn, không lẻ: chẵn chục chẵn trăm Cơi trầu để đĩa bưng ra. Trầu chẵn cau lẻ thật là trầu cau (cd.). 2. Số chia hết cho 2: số chẵn chọn ngày chẵn mà đi chợ họp ngày chẵn."]["- tt. 1. Trọn, không lẻ: chẵn chục chẵn trăm Cơi trầu để đĩa bưng ra. Trầu chẵn cau lẻ thật là trầu cau (cd.). 2. Số chia hết cho 2: số chẵn chọn ngày chẵn mà đi chợ họp ngày chẵn."]

Dịch chẵn sang tiếng Trung hiện đại:

《成对的; 配偶。》整数 《没有零头的数目。》
ba đồng chẵn
三元整。
《双数; 成对的(跟 "奇"(jī)相对)。》
số chẵn.
偶数。
động vật loài guốc chẵn.
偶蹄类。
《偶数的(跟"单"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẵn

chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
chẵn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chẵn Tìm thêm nội dung cho: chẵn