Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chẵn trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Trọn, không lẻ: chẵn chục chẵn trăm Cơi trầu để đĩa bưng ra. Trầu chẵn cau lẻ thật là trầu cau (cd.). 2. Số chia hết cho 2: số chẵn chọn ngày chẵn mà đi chợ họp ngày chẵn."]["- tt. 1. Trọn, không lẻ: chẵn chục chẵn trăm Cơi trầu để đĩa bưng ra. Trầu chẵn cau lẻ thật là trầu cau (cd.). 2. Số chia hết cho 2: số chẵn chọn ngày chẵn mà đi chợ họp ngày chẵn."]Dịch chẵn sang tiếng Trung hiện đại:
耦 《成对的; 配偶。》整数 《没有零头的数目。》ba đồng chẵn
三元整。
偶 《双数; 成对的(跟 "奇"(jī)相对)。》
số chẵn.
偶数。
động vật loài guốc chẵn.
偶蹄类。
双 《偶数的(跟"单"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chẵn
| chẵn | 振: | số chẵn, chẵn lẻ |
| chẵn | 軫: | số chẵn, chẵn lẻ |

Tìm hình ảnh cho: chẵn Tìm thêm nội dung cho: chẵn
