Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chợ trời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chợ trời:
Nghĩa chợ trời trong tiếng Việt:
["- dt. x. Chợ giời."]Dịch chợ trời sang tiếng Trung hiện đại:
小市; 小市儿 《出售旧货或零星杂物的市场。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chợ
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chợ | 𢄂: | phiên chợ, chợ trời |
| chợ | 𱜲: | phiên chợ, chợ trời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trời
| trời | 𫯝: | trên trời |
| trời | 𡗶: | trời đất |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | 𫶸: | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |

Tìm hình ảnh cho: chợ trời Tìm thêm nội dung cho: chợ trời
