Từ: chợ trời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chợ trời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chợtrời

Nghĩa chợ trời trong tiếng Việt:

["- dt. x. Chợ giời."]

Dịch chợ trời sang tiếng Trung hiện đại:

小市; 小市儿 《出售旧货或零星杂物的市场。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chợ

chợ:phiên chợ, chợ trời
chợ𢄂:phiên chợ, chợ trời
chợ𱜲:phiên chợ, chợ trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng
chợ trời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chợ trời Tìm thêm nội dung cho: chợ trời