Từ: trời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trời

Nghĩa trời trong tiếng Việt:

["- I. dt. 1. Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất: trời đầy sao trời xanh ngắt. 2. Thiên nhiên: trời hạn mong trời mưa nắng thuận hoà. 3. Lực lượng siêu nhân trên trời cao, có vai trò sáng tạo và quyết định mọi sự ở trần gian, theo mê tín: cầu trời bị trời đánh. II. tt. Hoang dại, không do con người nuôi, trồng: vịt trời cải trời. III. tt. Từ nhấn mạnh một khoảng thời gian đã qua được coi là rất dài, lâu: mười ngày trời gần ba năm trời. IV. tht. Tiếng thốt lên để than thở hoặc ngạc nhiên: Trời, sao lại làm như thế?"]

Dịch trời sang tiếng Trung hiện đại:

彼苍 《天的代称。》帝 《宗教徒或神话中称宇宙的创造者和主宰者。》
昊; 皇天 《指天; 苍天。》
trời không phụ người cùng khổ
皇天不负苦心人。 空; 天; 旻 《天空。》
trời trong xanh.
晴空。
trời cao.
高空。
lầu cao giữa trời.
空中楼阁。
trời xanh.
苍旻。
上天 《迷信的人指主宰自然和人类的天。》
天公 《指自然界的主宰者; 天。》
天老爷; 老天爷 《迷信的人认为天上有一个主宰一切的神, 尊称这个神叫老天爷。现多用来表示惊叹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng
trời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trời Tìm thêm nội dung cho: trời