Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cuống quýt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuống quýt:
Dịch cuống quýt sang tiếng Trung hiện đại:
慌忙 《急忙; 不从容。》trong lúc cuống quýt, mặc đồ trái hết.慌忙之中, 把衣服都穿反了。
抓瞎 《事前没有准备而临时忙乱着急。》
慌乱 《慌张而混乱。》
慌里慌张 《 指焦急不安或精神慌乱。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuống
| cuống | 𫈃: | cuống hoa, cuống lá; cuống phổi |
| cuống | 𬞷: | cuống hoa, cuống lá; cuống phổi |
| cuống | 𧋵: | cà cuống |
| cuống | 誑: | cuống hoa, cuống lá; cuống phổi |
| cuống | 𨁨: | luống cuống; cuông quýt |
| cuống | 逛: | luống cuống; cuông quýt |

Tìm hình ảnh cho: cuống quýt Tìm thêm nội dung cho: cuống quýt
