Từ: cuống quýt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuống quýt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cuốngquýt

Dịch cuống quýt sang tiếng Trung hiện đại:

慌忙 《急忙; 不从容。》trong lúc cuống quýt, mặc đồ trái hết.
慌忙之中, 把衣服都穿反了。
抓瞎 《事前没有准备而临时忙乱着急。》
慌乱 《慌张而混乱。》
慌里慌张 《 指焦急不安或精神慌乱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuống

cuống𫈃:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𬞷:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𧋵:cà cuống
cuống:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
cuống𨁨:luống cuống; cuông quýt
cuống:luống cuống; cuông quýt
cuống quýt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cuống quýt Tìm thêm nội dung cho: cuống quýt