Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 誑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誑, chiết tự chữ CUỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誑:
誑
Biến thể giản thể: 诳;
Pinyin: kuang2, kuang4;
Việt bính: gwong2
1. [誑誕] cuống đản 2. [誑惑] cuống hoặc;
誑 cuống
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Như Lai bất khi cuống 如來不欺誑 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Như Lai chẳng dối gạt.
cuống, như "cuống hoa, cuống lá; cuống phổi" (vhn)
Pinyin: kuang2, kuang4;
Việt bính: gwong2
1. [誑誕] cuống đản 2. [誑惑] cuống hoặc;
誑 cuống
Nghĩa Trung Việt của từ 誑
(Động) Nói dối, lừa dối.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Như Lai bất khi cuống 如來不欺誑 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Như Lai chẳng dối gạt.
cuống, như "cuống hoa, cuống lá; cuống phổi" (vhn)
Chữ gần giống với 誑:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Dị thể chữ 誑
诳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誑
| cuống | 誑: | cuống hoa, cuống lá; cuống phổi |

Tìm hình ảnh cho: 誑 Tìm thêm nội dung cho: 誑
