Chữ 誑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誑, chiết tự chữ CUỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誑:

誑 cuống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誑

Chiết tự chữ cuống bao gồm chữ 言 狂 hoặc 訁 狂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誑 cấu thành từ 2 chữ: 言, 狂
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cuồng
  • 2. 誑 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 狂
  • ngôn
  • cuồng
  • cuống [cuống]

    U+8A91, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kuang2, kuang4;
    Việt bính: gwong2
    1. [誑誕] cuống đản 2. [誑惑] cuống hoặc;

    cuống

    Nghĩa Trung Việt của từ 誑

    (Động) Nói dối, lừa dối.
    ◇Pháp Hoa Kinh
    : Như Lai bất khi cuống (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Như Lai chẳng dối gạt.
    cuống, như "cuống hoa, cuống lá; cuống phổi" (vhn)

    Chữ gần giống với 誑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

    Dị thể chữ 誑

    ,

    Chữ gần giống 誑

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誑 Tự hình chữ 誑 Tự hình chữ 誑 Tự hình chữ 誑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誑

    cuống:cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
    誑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誑 Tìm thêm nội dung cho: 誑