Từ: cá hộp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá hộp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hộp

Nghĩa cá hộp trong tiếng Việt:

["- dt. Cá đóng hộp: Đi cắm trại, đem theo bánh mì và cá hộp."]

Dịch cá hộp sang tiếng Trung hiện đại:

鱼罐头yú guàntóu

Nghĩa chữ nôm của chữ: cá

:cá nháy
:cá biệt; cá nhân; cá tính
:cá biệt; cá nhân; cá tính
𩵜:con cá; cá ngựa
𲌱:con cá; cá ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: hộp

hộp:cái hộp
hộp:cái hộp
hộp:hồi hộp
hộp:cái hộp
cá hộp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cá hộp Tìm thêm nội dung cho: cá hộp