Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cá hộp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá hộp:
Nghĩa cá hộp trong tiếng Việt:
["- dt. Cá đóng hộp: Đi cắm trại, đem theo bánh mì và cá hộp."]Dịch cá hộp sang tiếng Trung hiện đại:
鱼罐头yú guàntóuNghĩa chữ nôm của chữ: cá
| cá | 个: | cá nháy |
| cá | 個: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 箇: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cá | 𩵜: | con cá; cá ngựa |
| cá | 𲌱: | con cá; cá ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hộp
| hộp | 匣: | cái hộp |
| hộp | 匼: | cái hộp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hộp | 盒: | cái hộp |

Tìm hình ảnh cho: cá hộp Tìm thêm nội dung cho: cá hộp
