Cao su chống va đập cửa
Chữ 匼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匼, chiết tự chữ HẠP, HỘP, KHÁP, KHẠP, KHẬP, TRÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匼:
匼
Pinyin: ke1, an3, qia4;
Việt bính: hap1 o1;
匼
Nghĩa Trung Việt của từ 匼
hộp, như "cái hộp" (vhn)
khạp, như "khạp trà (bộ chén khay để uống chè)" (btcn)
khập, như "khập khiễng" (btcn)
tráp, như "tráp (hộp nhỏ)" (btcn)
hạp, như "nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)" (gdhn)
kháp, như "kháp xương (khớp xương)" (gdhn)
Nghĩa của 匼 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 8
Hán Việt: HẠP
khăn đóng (một loại khăn quấn đầu thời xưa)。古代的一种头巾。
Từ ghép:
匼河 ; 匼匝
Số nét: 8
Hán Việt: HẠP
khăn đóng (một loại khăn quấn đầu thời xưa)。古代的一种头巾。
Từ ghép:
匼河 ; 匼匝
Chữ gần giống với 匼:
匼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匼
| hạp | 匼: | nhất hạp hoả sài (hộp quẹt) |
| hộp | 匼: | cái hộp |
| kháp | 匼: | kháp xương (khớp xương) |
| khạp | 匼: | khạp trà (bộ chén khay để uống chè) |
| khập | 匼: | khập khiễng |
| tráp | 匼: | tráp (hộp nhỏ) |
| trắp | 匼: |

Tìm hình ảnh cho: 匼 Tìm thêm nội dung cho: 匼
