Cao su chống va đập cửa

Chữ 匼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匼, chiết tự chữ HẠP, HỘP, KHÁP, KHẠP, KHẬP, TRÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匼

Chiết tự chữ hạp, hộp, kháp, khạp, khập, tráp bao gồm chữ 匸 合 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匼 cấu thành từ 2 chữ: 匸, 合
  • hệ, phương
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • []

    U+533C, tổng 8 nét, bộ Hệ 匸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke1, an3, qia4;
    Việt bính: hap1 o1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 匼



    hộp, như "cái hộp" (vhn)
    khạp, như "khạp trà (bộ chén khay để uống chè)" (btcn)
    khập, như "khập khiễng" (btcn)
    tráp, như "tráp (hộp nhỏ)" (btcn)
    hạp, như "nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)" (gdhn)
    kháp, như "kháp xương (khớp xương)" (gdhn)

    Nghĩa của 匼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kē]Bộ: 匸 - Hệ
    Số nét: 8
    Hán Việt: HẠP
    khăn đóng (một loại khăn quấn đầu thời xưa)。古代的一种头巾。
    Từ ghép:
    匼河 ; 匼匝

    Chữ gần giống với 匼:

    ,

    Chữ gần giống 匼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匼 Tự hình chữ 匼 Tự hình chữ 匼 Tự hình chữ 匼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匼

    hạp:nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
    hộp:cái hộp
    kháp:kháp xương (khớp xương)
    khạp:khạp trà (bộ chén khay để uống chè)
    khập:khập khiễng
    tráp:tráp (hộp nhỏ)
    trắp: 
    匼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匼 Tìm thêm nội dung cho: 匼