Cao su chống va đập cửa

Từ: cóp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cóp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cóp

Nghĩa cóp trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Thu nhặt từng tí gom góp lại: Cỏ hoa cóp lại một bầu xinh sao (BCKN).","- 2 đgt. (Pháp: copier) Chép bài của người khác nhận là bài của mình: Học sinh cóp bài của bạn; Cóp văn của người khác."]

Dịch cóp sang tiếng Trung hiện đại:

抄写; 抄 《照着别人的作品, 作业等写下来当做自己的。》
搜集 《用各种方法掠夺(人民的财务)。》
抄袭 《指不顾客观情况, 沿用别人的经验方法等。》
sao chép

Nghĩa chữ nôm của chữ: cóp

cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cóp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cóp Tìm thêm nội dung cho: cóp