Cao su chống va đập cửa
Nghĩa cóp trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Thu nhặt từng tí gom góp lại: Cỏ hoa cóp lại một bầu xinh sao (BCKN).","- 2 đgt. (Pháp: copier) Chép bài của người khác nhận là bài của mình: Học sinh cóp bài của bạn; Cóp văn của người khác."]Dịch cóp sang tiếng Trung hiện đại:
抄写; 抄 《照着别人的作品, 作业等写下来当做自己的。》搜集 《用各种方法掠夺(人民的财务)。》
抄袭 《指不顾客观情况, 沿用别人的经验方法等。》
sao chép
Nghĩa chữ nôm của chữ: cóp
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cóp | 級: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cóp | 給: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |

Tìm hình ảnh cho: cóp Tìm thêm nội dung cho: cóp
