Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cưỡi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cưỡi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cưỡi

Dịch cưỡi sang tiếng Trung hiện đại:

《同"乘"。》《两腿分在物体的两边坐着或立着。》
cưỡi trên lưng ngựa.
跨在 马上。
《两腿跨坐(在牲口或自行车等上面)。》
cưỡi ngựa.
骑马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cưỡi

cưỡi󰙁:cưỡi ngựa; cưỡi cổ
cưỡi:cưỡi ngựa; cưỡi cổ
cưỡi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cưỡi Tìm thêm nội dung cho: cưỡi