Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dân lập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân lập:
Dịch dân lập sang tiếng Trung hiện đại:
民立; 民办。trường dân lập.民办学校。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dân
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lập
| lập | 㕸: | nói lập bập |
| lập | 𤇥: | lập loè |
| lập | 立: | tự lập, độc lập |

Tìm hình ảnh cho: dân lập Tìm thêm nội dung cho: dân lập
