Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 㕸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㕸, chiết tự chữ DẬP, LÓP, LẬP, LẮP, LẶP, RÁP, RẬP, RẮP, XẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㕸:
㕸
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6 lap1 lap6;
㕸
Nghĩa Trung Việt của từ 㕸
lắp, như "nói lắp" (vhn)
lặp, như "lặp đi lặp lại" (btcn)
lập, như "nói lập bập" (btcn)
lóp, như "lóp lép" (btcn)
rắp, như "rắp tâm" (btcn)
rập, như "rập rình" (btcn)
xập, như "xập xoè, xập tiệm" (btcn)
dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (gdhn)
ráp, như "ráp lại" (gdhn)
Chữ gần giống với 㕸:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Chữ gần giống 㕸
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㕸
| dập | 㕸: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| lóp | 㕸: | lóp lép |
| lập | 㕸: | nói lập bập |
| lắp | 㕸: | nói lắp |
| lặp | 㕸: | lặp đi lặp lại |
| ráp | 㕸: | ráp lại |
| rập | 㕸: | rập rình |
| rắp | 㕸: | rắp tâm |
| xập | 㕸: | xập xoè, xập tiệm |

Tìm hình ảnh cho: 㕸 Tìm thêm nội dung cho: 㕸
