Từ: dân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ dân:

民 dân岷 dân, mân珉 mân, dân

Đây là các chữ cấu thành từ này: dân

dân [dân]

U+6C11, tổng 5 nét, bộ Thị 氏
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: min2, meng2;
Việt bính: man4
1. [安民] an dân 2. [塗炭生民] đồ thán sinh dân 3. [白民] bạch dân 4. [貧民] bần dân 5. [病民] bệnh dân 6. [病國殃民] bệnh quốc ương dân 7. [平民] bình dân 8. [公民] công dân 9. [窮民] cùng dân 10. [居民] cư dân 11. [強姦民意] cưỡng gian dân ý 12. [鳩民] cưu dân 13. [眾民] chúng dân 14. [民主] dân chủ 15. [民眾] dân chúng 16. [民用] dân dụng 17. [化民] hóa dân 18. [僑民] kiều dân 19. [人民] nhân dân 20. [凡民] phàm dân 21. [初民] sơ dân 22. [全民] toàn dân 23. [全民公決] toàn dân công quyết 24. [住民] trú dân;

dân

Nghĩa Trung Việt của từ 民

(Danh) Người, loài người.
◎Như: quốc dân
dân trong nước.
◇Thư Kinh : Dân duy bang bổn, bổn cố bang ninh , (Ngũ tử chi ca ) Dân là gốc của nước, gốc vững thì nước yên ổn.

(Danh)
Người của một tộc, một nước.
◎Như: Tạng dân người Tạng, Hồi dân người Hồi.

(Danh)
Người làm một nghề.
◎Như: nông dân người làm ruộng, ngư dân người làm nghề đánh cá.

(Tính)
Thuộc về đại chúng.
◎Như: dân ca ca dao dân gian, dân ngạn ngạn ngữ dân gian, dân phong phong tục dân gian, dân tình tình cảnh dân chúng.

(Tính)
Trong đó người dân giữ phần cơ bản, người dân là chủ thể.
◎Như: dân chủ (chế độ) trong đó người dân có quyền tham gia trực tiếp hoặc bầu cử người thay mình làm việc chính trị, điều hành việc nước.

(Tính)
Không phải quân sự, để dùng cho sinh hoạt dân chúng bình thường.
◎Như: dân phẩm hàng hóa dân dụng, dân hàng hàng không dân sự.

dân, như "người dân, nông dân, công dân; dân tộc" (vhn)
rân, như "dạ rân" (btcn)

Nghĩa của 民 trong tiếng Trung hiện đại:

[mín]Bộ: 氏 - Thị
Số nét: 5
Hán Việt: DÂN
1. nhân dân; người dân。人民。
为国为民。
vì nước vì dân.
为民除害。
vì dân trừ hại.
2. người; dân。指某种人。
藏民。
người Tạng.
回民。
người Hồi.
农民。
nông dân.
渔民。
ngư dân.
牧民。
mục dân.
居民。
cư dân.
侨民。
kiều dân.
3. dân gian。民间的。
民歌。
dân ca.
4. dân chúng。非军人; 非军事的。
军民团结。
quân dân đoàn kết.
民航公司。
công ty hàng không dân dụng.
民用机场。
sân bay dân dụng.
Từ ghép:
民变 ; 民兵 ; 民不聊生 ; 民船 ; 民粹派 ; 民法 ; 民房 ; 民愤 ; 民负 ; 民歌 ; 民工 ; 民国 ; 民航 ; 民间 ; 民间文学 ; 民间艺术 ; 民警 ; 民力 ; 民命 ; 民瘼 ; 民气 ; 民情 ; 民权 ; 民权主义 ; 民生 ; 民生主义 ; 民食 ; 民事 ; 民事权利 ; 民俗 ; 民俗学 ; 民团 ; 民校 ; 民心 ; 民信局 ; 民选 ; 民谣 ; 民意 ; 民用 ; 民怨 ; 民乐 ; 民运 ; 民贼 ; 民政 ; 民脂民膏 ; 民智 ; 民众 ; 民主 ; 民主党派 ; 民主改革 ;
民主革命 ; 民主国 ; 民主集中制 ; 民族 ; 民族共同语 ; 民族解放运动 ; 民族区域自治 ; 民族融合 ; 民族同化 ; 民族形式 ; 民族英雄 ; 民族主义 ; 民族资产阶级 ; 民族自决 ; 民族自治

Chữ gần giống với 民:

, ,

Chữ gần giống 民

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 民 Tự hình chữ 民 Tự hình chữ 民 Tự hình chữ 民

dân, mân [dân, mân]

U+5CB7, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: min2;
Việt bính: man4;

dân, mân

Nghĩa Trung Việt của từ 岷

(Danh) Dân Giang sông Dân ở tỉnh Tứ Xuyên.
§ Cũng đọc là mân.

Nghĩa của 岷 trong tiếng Trung hiện đại:

[Mín]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: MÂN, DÂN
1. Mân Sơn (tên núi, ranh giới giữa tỉnh Tứ Xuyên và Cam Túc, Trung Quốc) 。岷山,山名, 在四川、甘肃交界的地方。
2. Mân Giang (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。 岷江,水名, 在四川。

Chữ gần giống với 岷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

Chữ gần giống 岷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岷 Tự hình chữ 岷 Tự hình chữ 岷 Tự hình chữ 岷

mân, dân [mân, dân]

U+73C9, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: min2, wen2;
Việt bính: man4;

mân, dân

Nghĩa Trung Việt của từ 珉

(Danh) Một thứ đá đẹp.
◇Lễ Kí
: Quân tử quý ngọc nhi tiện mân (Ngọc tảo ) Người quân tử quý ngọc mà khinh đá mân (ý nói hiềm vì nó lẫn lộn với ngọc vậy).
§ Cũng đọc là dân.

mân, như "mân (loại đá quý)" (gdhn)
mần, như "mần mò; mần việc; tần mần" (gdhn)

Nghĩa của 珉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瑉、碈)
[mín]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: MÂN
cẩm thạch。象玉的石头。

Chữ gần giống với 珉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

Dị thể chữ 珉

, ,

Chữ gần giống 珉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珉 Tự hình chữ 珉 Tự hình chữ 珉 Tự hình chữ 珉

Dịch dân sang tiếng Trung hiện đại:

《经营某种行业的人家或具有某种身份的人。》dân chài.
渔家。
居民 《固定住在某一地方的人。》
民; 人民; 群众; 百姓 《指某种人。》
nông dân.
农民。
ngư dân.
渔民。
mục dân.
牧民。
cư dân.
居民。
kiều dân.
侨民。

民事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
dân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dân Tìm thêm nội dung cho: dân