Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 逸事 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìshì] việc ít người biết đến。 世人不大知道的关于某人的事迹,多指不见于正式记载的。
这部书里记载了很多名人逸事。
bộ sách này ghi chép nhiều câu chuyến ít người biết đến về các danh nhân.
这部书里记载了很多名人逸事。
bộ sách này ghi chép nhiều câu chuyến ít người biết đến về các danh nhân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸
| dật | 逸: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dắt | 逸: | dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt |
| dặt | 逸: | dè dặt; dìu dặt |
| dụt | 逸: | dụt lửa (dập lửa) |
| giật | 逸: | |
| giặt | 逸: | trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau) |
| giợt | 逸: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 逸事 Tìm thêm nội dung cho: 逸事
