Cao su chống va đập cửa

Từ: 逸事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逸事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逸事 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìshì] việc ít người biết đến。 世人不大知道的关于某人的事迹,多指不见于正式记载的。
这部书里记载了很多名人逸事。
bộ sách này ghi chép nhiều câu chuyến ít người biết đến về các danh nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dụt:dụt lửa (dập lửa)
giật: 
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giợt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
逸事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逸事 Tìm thêm nội dung cho: 逸事