Từ: thảo quả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thảo quả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thảo • quả

Dịch thảo quả sang tiếng Trung hiện đại:

草果 《〖豆蔻〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thảo

thảo艸:thảo (bộ gốc)
thảo艹:thảo (bộ gốc)
thảo𫇦: 
thảo草:thảo mộc, thảo nguyên
thảo討:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
thảo讨:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quả

quả划:xem Hoa
quả寡:quả phụ
quả果:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả棵:quả đựng đồ lễ
quả菓:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả蜾:quả loả (con tò vò)
quả錁:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả锞:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả𩸄:cá quả

Gới ý 15 câu đối có chữ thảo:

月滿桂花延七里,庭留萱草茂千秋

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

月藹桂花延七袤,庭留萱草茂千秋

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

書葉草從窗外綠,芙蓉花向座中紅

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

今日正逢萱草壽,前身合是杏花仙

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

碧漢婺星輝七袤,青陽萱草茂千秋

Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

萱草含芳千歲艷,菊花香動五株新

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

萱草香凋春日暮,婺星光掩夜雲陰

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

秋夜婺星輝曲征,耋年萱草慶遐齡

Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh

Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

thảo quả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thảo quả Tìm thêm nội dung cho: thảo quả