Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dưới trong tiếng Việt:
["- I d. Từ trái với trên. 1 Phía những vị trí thấp hơn trong không gian so với một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung. Để dưới bàn. Ghi tên họ dưới chữ kí. Đứng dưới nhìn lên. Anh ấy ở dưới tầng hai. Tầng dưới của toà nhà. Ngồi dưới đất. 2 Vùng địa lí thấp hơn so với một vùng xác định nào đó hay so với các vùng khác nói chung. Dưới miền xuôi. Từ dưới Thái Bình lên Hà Nội. Mạn dưới. 3 Phía những vị trí ở sau một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định. Hàng ghế dưới. Đứng dưới trong danh sách. Dưới đây nêu vài thí dụ. Xóm dưới. 4 Phía những vị trí thấp hơn so với một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung trong một hệ thống cấp bậc, thứ bậc. Dạy các lớp dưới. Cấp dưới. Về công tác dưới xã. Trên dưới một lòng (những người trên, người dưới đều một lòng). 5 Mức thấp hơn hay số lượng ít hơn một mức, một số lượng xác định nào đó. Sức học dưới trung bình. Em bé dưới hai tuổi. Giá dưới một nghìn đồng.","- II k. 1 (dùng sau xuống). Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đích nhằm tới của một hoạt động theo hướng từ cao đến thấp; trái với trên. Lặn xuống nước. Rơi xuống dưới đất. 2 Từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi tác động, bao trùm, chi phối của hoạt động hay sự việc được nói đến. Đi dưới mưa. Sự việc dưới con mắt của anh ta. Sống dưới chế độ cũ. Dưới sự lãnh đạo của giám đốc."]Dịch dưới sang tiếng Trung hiện đại:
矮; 低 《等级在下的。》ở trường nó học dưới tôi một lớp.他在学校里比我矮 一级。
học sinh các lớp dưới
低年级学生。
tôi học dưới anh trai một lớp.
我比哥哥低一班。 底下 《下面。》
dưới gốc cây
树底下。
dưới cửa sổ
窗户底下。
以下 《表示位置、次序或数目等在某一点之下。》
下 《位置在低处的。》
phần dưới
下部。
dưới núi
山下。
nhìn xuống dưới
往下看。
dưới danh nghĩa
名下。
bộ hạ; dưới quyền
部下。
số người tham gia đại hội không dưới ba nghìn.
参加大会的不下 三千人。
低级。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dưới
| dưới | 𨑜: | trên dưới |
| dưới | 𠁑: | phía dưới |
| dưới | 𢋴: | phía dưới |
| dưới | : | phía dưới |
| dưới | 𤲂: | phía dưới |

Tìm hình ảnh cho: dưới Tìm thêm nội dung cho: dưới
