Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dặn dò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dặn dò:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dặn

Dịch dặn dò sang tiếng Trung hiện đại:

叮嘱 ; 丁宁 ; 叮咛 《再三嘱咐。》thầy dặn dò anh ấy, trong môi trường mới vẫn phải nỗ lực học tập.
老师叮嘱他, 在新的环境里仍要继续努力。 吩
;

;
吩咐 《口头指派或命令; 嘱咐。》
cha dặn dò anh trai cuối tháng phải về nhà.
父亲吩大哥务必在月底以前赶回来。 交代 《嘱咐。》
chính uỷ nhiều lần dặn dò chúng tôi phải chú ý đến lợi ích của quần chúng.
政委一再交代我们要照顾群众利益。 招呼 《吩咐; 关照。》
嘱 ; 嘱咐; 嘱托。《告诉对方记住应该怎样, 不应该怎样。》
dặn dò
叮嘱

Nghĩa chữ nôm của chữ: dặn

dặn:căn dặn, dặn dò
dặn𠸕:căn dặn, dặn dò
dặn𠼺:căn dặn, dặn dò
dặn𢚴:căn dặn, dặn dò
dặn:căn dặn, dặn dò

Nghĩa chữ nôm của chữ: dò

𠻀:dặn dò
𪭴:dò dẫm; dò la; thăm dò
𢲛:dò dẫm; dò la; thăm dò
𣺺:dò dẫm; dò la; thăm dò
:dò lưới (bẫy bằng dây)
dặn dò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dặn dò Tìm thêm nội dung cho: dặn dò