Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𠻀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠻀, chiết tự chữ DÒ, DỌ, GIỒ, TRÒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠻀:
𠻀
Chiết tự chữ 𠻀
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𠻀
Nghĩa Trung Việt của từ 𠻀
dò, như "dặn dò" (vhn)
trò, như "chuyện trò" (btcn)
dọ, như "dọ dẫm (dò dẫm), dọ hỏi (dò hỏi)" (gdhn)
giồ, như "chó giồ ra (xông ra)" (gdhn)
Chữ gần giống với 𠻀:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Chữ gần giống 𠻀
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠻀
| dò | 𠻀: | dặn dò |
| dọ | 𠻀: | dọ dẫm (dò dẫm), dọ hỏi (dò hỏi) |
| giồ | 𠻀: | chó giồ ra (xông ra) |
| trò | 𠻀: | chuyện trò |

Tìm hình ảnh cho: 𠻀 Tìm thêm nội dung cho: 𠻀
