Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dành dụm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dành dụm:
Dịch dành dụm sang tiếng Trung hiện đại:
储存; 贮存 《(物或钱)存放起来, 暂时不用。》储蓄 《把节约下来或暂时不用的钱或物积存起来, 多指把钱存到银行里。》凑集 《把人或东西聚集在一起。》
积聚 《(事物)逐渐聚集。》
đem số tiền dành dụm được gởi vào ngân hàng.
把积聚起来的钱存入银行。 积铢累寸 《一点一滴地积累。。》
节省; 撙节; 节约 《使可能被耗费掉的不被耗费掉或少耗费掉。》
mỗi đồng tiền dành dụm được dùng cho sự nghiệp cách mạng.
节省每一个铜板用到革命事业上。 节余 《因节约而剩下。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dành
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𠯼: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𠴔: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𠼵: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𪩧: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𭝳: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 爭: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𬋨: | |
| dành | 𪺓: | |
| dành | 𤔷: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𦱊: | dành dành (cây nhỏ, lá có mặt trên màu sẫm và bóng, hoa trắng, thơm, quả chín có thịt màu vàng da cam, dùng để nhuộm hay là |
| dành | : | dành dụm; dỗ dành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dụm
| dụm | 呫: | dành dụm |
| dụm | 森: | dành dụm |

Tìm hình ảnh cho: dành dụm Tìm thêm nội dung cho: dành dụm
