Từ: tăng đồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tăng đồ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tăngđồ

tăng đồ
Người xuất gia đi tu theo Phật giáo.
§ Cũng gọi là
tăng chúng
眾.

Dịch tăng đồ sang tiếng Trung hiện đại:

僧徒 《和尚的总称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tăng

tăng:tăng ni
tăng:tăng lên
tăng:tăng đố (ghét)
tăng:tăng lên
tăng:tăng lên
tăng:tăng (hàng tơ lụa)
tăng:tăng (hàng tơ lụa)
tăng:tăng (cái vó cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ:đồ sành
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ tể
đồ:đồ (ước lượng)
đồ:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ:đồ tất (phết sơn)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ:đồ (lầu canh)
đồ:đồ (lầu canh)

Gới ý 15 câu đối có chữ tăng:

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Lam điền tăng chủng ngọc,Hồng diệp tựđ ề thi

Lam điền thêm giống ngọc,Lá thắm tự đề thơ

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên

Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

Thanh tùng tăng thọ niên niên thọ,Đan quế phiên hương hộ hộ hương

Tùng xanh tăng thọ, năm thêm thọ,Quế đỏ hương bay, khắp chốn hương

tăng đồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tăng đồ Tìm thêm nội dung cho: tăng đồ