Chữ 扗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扗, chiết tự chữ DỔ, NHỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扗:

扗

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扗

扗

Chiết tự chữ 扗

Chiết tự chữ dổ, nhổ bao gồm chữ 手 土 hoặc 扌 土 hoặc 才 土 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扗 cấu thành từ 2 chữ: 手, 土
  • 手 thủ
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 2. 扗 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 土
  • 扌 thủ
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 3. 扗 cấu thành từ 2 chữ: 才, 土
  • 才 tài
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • []

    U+6257, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zai4;
    Việt bính: ;

    扗

    Nghĩa Trung Việt của từ 扗



    nhổ, như "nhổ mạ" (vhn)
    dổ, như "dổ cỏ (nhổ cỏ), dổ răng (nhổ răng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 扗:

    㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

    Chữ gần giống 扗

    技, 墱, 墫, 墬, 墭, 墮, 墯, 墰, 墲, 墩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扗 Tự hình chữ 扗 Tự hình chữ 扗 Tự hình chữ 扗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扗

    dổ扗:dổ cỏ (nhổ cỏ), dổ răng (nhổ răng)
    nhổ扗:nhổ mạ
    扗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扗 Tìm thêm nội dung cho: 扗