Chữ 扗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扗, chiết tự chữ DỔ, NHỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扗:
扗
Pinyin: zai4;
Việt bính: ;
扗
Nghĩa Trung Việt của từ 扗
nhổ, như "nhổ mạ" (vhn)
dổ, như "dổ cỏ (nhổ cỏ), dổ răng (nhổ răng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 扗:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扗
| dổ | 扗: | dổ cỏ (nhổ cỏ), dổ răng (nhổ răng) |
| nhổ | 扗: | nhổ mạ |

Tìm hình ảnh cho: 扗 Tìm thêm nội dung cho: 扗
