Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dành

Nghĩa dành trong tiếng Việt:

["- 1 d. x. dành dành.","- 2 x. giành1.","- 3 đg. 1 Giữ lại để dùng về sau. Dành tiền mua xe. Dành thóc gạo phòng lúc giáp hạt. 2 Để riêng cho ai hoặc cho việc gì. Chỗ dành riêng. Dành nhiều thì giờ đọc sách."]

Dịch dành sang tiếng Trung hiện đại:

保留。
储蓄 《把节约下来或暂时不用的钱或物积存起来, 多指把钱存到银行里。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dành

dành:dành dụm; dỗ dành
dành𠯼:dành dụm; dỗ dành
dành𠴔:dành dụm; dỗ dành
dành𠼵:dành dụm; dỗ dành
dành𪩧:dành dụm; dỗ dành
dành𭝳:dành dụm; dỗ dành
dành:dành dụm; dỗ dành
dành𬋨: 
dành𪺓: 
dành𤔷:dành dụm; dỗ dành
dành𦱊:dành dành (cây nhỏ, lá có mặt trên màu sẫm và bóng, hoa trắng, thơm, quả chín có thịt màu vàng da cam, dùng để nhuộm hay là
dành󰕣:dành dụm; dỗ dành
dành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dành Tìm thêm nội dung cho: dành