Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dành trong tiếng Việt:
["- 1 d. x. dành dành.","- 2 x. giành1.","- 3 đg. 1 Giữ lại để dùng về sau. Dành tiền mua xe. Dành thóc gạo phòng lúc giáp hạt. 2 Để riêng cho ai hoặc cho việc gì. Chỗ dành riêng. Dành nhiều thì giờ đọc sách."]Dịch dành sang tiếng Trung hiện đại:
保留。储蓄 《把节约下来或暂时不用的钱或物积存起来, 多指把钱存到银行里。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dành
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𠯼: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𠴔: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𠼵: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𪩧: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𭝳: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 爭: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𬋨: | |
| dành | 𪺓: | |
| dành | 𤔷: | dành dụm; dỗ dành |
| dành | 𦱊: | dành dành (cây nhỏ, lá có mặt trên màu sẫm và bóng, hoa trắng, thơm, quả chín có thịt màu vàng da cam, dùng để nhuộm hay là |
| dành | : | dành dụm; dỗ dành |

Tìm hình ảnh cho: dành Tìm thêm nội dung cho: dành
