Từ: dâng lên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dâng lên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dânglên

Dịch dâng lên sang tiếng Trung hiện đại:

喷薄 《形容水或太阳涌起、上升的样子。》《水往上涌。》
起来 《泛指兴起、奋起、升起等。》
上涨 《(水位、商品价格等)上升。》
mực nước dâng lên.
河水上涨。
掀起 《使运动等大规模地兴起。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dâng

dâng𫠿:dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao
dâng𤼸:dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao
dâng𱱹:dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao
dâng:dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: lên

lên𬨺:lên trên; đi lên
lên󰁯:lên trên; đi lên
lên𨖲:lên trên; đi lên
lên𫧧:lên trên; đi lên
lên:lên trên; đi lên
lên𨑗:lên trên; đi lên
lên𬨠:lên trên; đi lên
lên𨕭:lên trên; đi lên
dâng lên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dâng lên Tìm thêm nội dung cho: dâng lên