Từ: 幽闲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽闲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幽闲 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuxián] 1. thuỳ mị; dịu dàng。同"幽娴"。
2. nhàn nhã; thong dong。同"悠闲"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
幽闲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽闲 Tìm thêm nội dung cho: 幽闲