Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔬, chiết tự chữ SƠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔬:
蔬
Chiết tự chữ 蔬
Pinyin: shu1, xu1, shu3;
Việt bính: so1;
蔬 sơ
Nghĩa Trung Việt của từ 蔬
(Danh) Rau, các thứ rau cỏ dùng để ăn được.◇Tô Thức 蘇軾: Am cư sơ thực 庵居蔬食 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Ở am ăn rau.
sơ, như "sơ mít" (gdhn)
Nghĩa của 蔬 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: SƠ
rau。蔬菜。
布衣蔬食。
ăn cơm rau mặc áo vải.
Từ ghép:
蔬菜
Số nét: 14
Hán Việt: SƠ
rau。蔬菜。
布衣蔬食。
ăn cơm rau mặc áo vải.
Từ ghép:
蔬菜
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔬
| sơ | 蔬: | sơ mít |

Tìm hình ảnh cho: 蔬 Tìm thêm nội dung cho: 蔬
