Chữ 蔬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔬, chiết tự chữ SƠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔬:

蔬 sơ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔬

Chiết tự chữ bao gồm chữ 草 疏 hoặc 艸 疏 hoặc 艹 疏 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔬 cấu thành từ 2 chữ: 草, 疏
  • tháu, thảo, xáo
  • sơ, sưa, sớ, sờ, xơ, xờ
  • 2. 蔬 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 疏
  • tháu, thảo
  • sơ, sưa, sớ, sờ, xơ, xờ
  • 3. 蔬 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 疏
  • thảo
  • sơ, sưa, sớ, sờ, xơ, xờ
  • []

    U+852C, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu1, xu1, shu3;
    Việt bính: so1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蔬

    (Danh) Rau, các thứ rau cỏ dùng để ăn được.
    ◇Tô Thức
    : Am cư sơ thực (Phương Sơn Tử truyện ) Ở am ăn rau.
    sơ, như "sơ mít" (gdhn)

    Nghĩa của 蔬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: SƠ
    rau。蔬菜。
    布衣蔬食。
    ăn cơm rau mặc áo vải.
    Từ ghép:
    蔬菜

    Chữ gần giống với 蔬:

    , , 𦸰, 𦹣, 𦹯, 𦹰, 𦹱, 𦹳, 𦹴, 𦹵, 𦹶, 𦹷, 𦹸, 𦹹, 𦹺, 𦹻,

    Chữ gần giống 蔬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔬 Tự hình chữ 蔬 Tự hình chữ 蔬 Tự hình chữ 蔬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔬

    :sơ mít
    蔬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔬 Tìm thêm nội dung cho: 蔬