Chữ 𦄂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦄂, chiết tự chữ DẢI, GIẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦄂:

𦄂

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𦄂

𦄂

Chiết tự chữ 𦄂

[]

U+026102, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai4;
Việt bính: daai2 daai3;

𦄂

Nghĩa Trung Việt của từ 𦄂



dải, như "dải lụa, dải yếm" (vhn)
giải, như "giải lụa; giựt giải (phần thưởng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𦄂:

䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Chữ gần giống 𦄂

Tự hình:

Tự hình chữ 𦄂 Tự hình chữ 𦄂 Tự hình chữ 𦄂 Tự hình chữ 𦄂

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦄂

dải𦄂:dải lụa, dải yếm
giải𦄂:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
𦄂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𦄂 Tìm thêm nội dung cho: 𦄂