Cao su chống va đập cửa

Từ: dải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dải

Nghĩa dải trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa: Hàng bóng cờ tang thắt dải đen (Tố-hữu).","- 2 dt. Từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài: Dải núi; Một dải sông Ngân lệ mấy hàng (Tản-đà).","- 3 dt. Loài bò sát lớn, họ rùa, thường sống ở những đầm sâu: ở nước ta, không thấy nói nơi nào còn có con dải."]

Dịch dải sang tiếng Trung hiện đại:

绷带 《包扎伤口或患处用的纱布带。也做"扮带">
《联合衣襟的带子。》
飘带 《(飘带儿)旗帜、衣帽等上面做装饰的带子, 下端多为剑头形, 随风飘动。》
《织成的带子。》
布带; 带状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dải

dải:dải chiếu
dải:dải ngân hà
dải𦄂:dải lụa, dải yếm
dải:dải lụa, dải yếm
dải:dải lụa, dải yếm
dải𧞊:dải lụa, dải yếm
dải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dải Tìm thêm nội dung cho: dải