Chữ 繲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繲, chiết tự chữ DẢI, GIẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繲

Chiết tự chữ dải, giải bao gồm chữ 絲 解 hoặc 糹 解 hoặc 糸 解 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繲 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 解
  • ti, ty, tơ, tưa
  • giái, giãi, giải, giới
  • 2. 繲 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 解
  • miên, mịch
  • giái, giãi, giải, giới
  • 3. 繲 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 解
  • mịch
  • giái, giãi, giải, giới
  • []

    U+7E72, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4, jie4;
    Việt bính: haai1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 繲



    dải, như "dải lụa, dải yếm" (vhn)
    giải, như "giải lụa; giựt giải (phần thưởng)" (btcn)

    Chữ gần giống với 繲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦆆, 𦆙, 𦆚,

    Dị thể chữ 繲

    , 𰬽,

    Chữ gần giống 繲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繲 Tự hình chữ 繲 Tự hình chữ 繲 Tự hình chữ 繲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繲

    dải:dải lụa, dải yếm
    giải:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
    繲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繲 Tìm thêm nội dung cho: 繲