Từ: 实用文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实用文:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 实 • 用 • 文

Nghĩa của 实用文 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyòngwén] văn ứng dụng。旧指应用文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt实:thiệt (thực, vững)
thật实:thật thà
thực实:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương
实用文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实用文 Tìm thêm nội dung cho: 实用文