Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dứ trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Đưa ra cho thấy cái ham chuộng, thèm khát để dử: dứ nắm cỏ non trước miệng bê con dứ mồi câu trước miệng cá.","- 2 đgt. Đưa các vật dùng đánh đập, đâm chém ra trước mắt kẻ khác để hăm dọa: dứ con dao trước ngực."]Nghĩa chữ nôm của chữ: dứ
| dứ | 唋: | dứ trẻ |

Tìm hình ảnh cho: dứ Tìm thêm nội dung cho: dứ
