Từ: dứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dứ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dứ

Nghĩa dứ trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Đưa ra cho thấy cái ham chuộng, thèm khát để dử: dứ nắm cỏ non trước miệng bê con dứ mồi câu trước miệng cá.","- 2 đgt. Đưa các vật dùng đánh đập, đâm chém ra trước mắt kẻ khác để hăm dọa: dứ con dao trước ngực."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: dứ

dứ:dứ trẻ
dứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dứ Tìm thêm nội dung cho: dứ