Chữ 唋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唋, chiết tự chữ DỞ, DỨ, DỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唋

Chiết tự chữ dở, dứ, dử bao gồm chữ 口 余 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唋 cấu thành từ 2 chữ: 口, 余
  • khẩu
  • dư, dờ
  • []

    U+550B, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu1, dan4, tu3, yan2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 唋



    dứ, như "dứ trẻ" (vhn)
    dở, như "ăn dở; dở dang; lỡ dở" (gdhn)
    dử, như "dử mắt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 唋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 唋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唋 Tự hình chữ 唋 Tự hình chữ 唋 Tự hình chữ 唋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唋

    dở:ăn dở; dở dang; lỡ dở
    dứ:dứ trẻ
    dử:dử mắt
    唋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唋 Tìm thêm nội dung cho: 唋