Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 产褥热 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎnrùrè] sốt sản hậu。病,产妇在分娩期或产褥期中,由链球菌从生殖器官侵入体内所引起。症状是持续发高烧,下腹部疼痛,阴道流脓血,头痛,呕吐等。通称月子病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 褥
| nhục | 褥: | bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |

Tìm hình ảnh cho: 产褥热 Tìm thêm nội dung cho: 产褥热
